Hồ sơ chuyên gia

郝秉键

Nghiên cứu viên · Hướng dẫn thạc sĩ · Viện Nghiên cứu Kinh tế Khu vực và Quốc gia

Quay lại danh bạ chuyên gia
郝秉键
Hồ sơ nghiên cứu
Chức vụ
Nghiên cứu viên · Hướng dẫn thạc sĩ
Đơn vị nghiên cứu
Viện Nghiên cứu Kinh tế Khu vực và Quốc gia
Email công vụ
haobj216@163.com

Hao Bingjian, Nghiên cứu viên, các lĩnh vực nghiên cứu chính bao gồm lịch sử kinh tế - xã hội thời Thanh, lịch sử truyền bá khoa học và công nghệ, nghiên cứu hiện đại hóa so sánh.

Lịch sử kinh tế - xã hội thời ThanhLịch sử truyền bá khoa học và công nghệNghiên cứu hiện đại hóa so sánhKinh tế khu vực và quốc gia
Research questions

Các câu hỏi dựa trên công trình đã công bố

  1. Q01

    Những công trình nghiên cứu và xuất bản phẩm chính của 郝秉键 trong Lịch sử truyền bá khoa học và công nghệ là gì?

  2. Q02

    郝秉键 đã công bố những bài báo, sách hoặc đề tài nào về Lịch sử truyền bá khoa học và công nghệ?

Research record

Công bố khoa học, dự án và báo cáo chính sách

Tổng quan nghiên cứu
  • 所参与的多卷本《18世纪中国与世界》先后于2000年、2002年获北京市第六届哲学社会科学优秀成果二等奖和第四届吴玉章人文社会科学一等奖
  • 清通鉴(嘉庆卷),山西人民出版社,1999年
  • 19世纪晚期中国民间知识分子的思想,中国人民大学出版社,2005年
Sách và sách xanh
  1. 2019

    晚清电磁学的传入,经济科学出版社,2019年

    Nguồn
  2. 2018

    晚清光学的传入,中央民族大学出版社,2018年

    Nguồn
  3. 2013

    思想的突破:日本现代化的先导,中国文史出版社,2013年

    Nguồn
  4. 2005

    19世纪晚期中国民间知识分子的思想,中国人民大学出版社,2005年

    Nguồn
  5. 1999

    清通鉴(嘉庆卷),山西人民出版社,1999年

    Nguồn
  6. 2024

    明治维新探析,光明日报出版社,2024年

    Nguồn
  7. 2019

    日本的觉醒,中国国际文化艺术出版社,2019年

    Nguồn
  8. 2018

    日本国民性回眸,中国国际文化艺术出版社,2018年

    Nguồn
Đề tài nghiên cứu
  1. 2010

    “晚清科技期刊与科技传播史研究”,2010年,国家社会科学基金项目

    Nguồn
  2. 1996

    “清代书院与社会文化的变迁”,1996年,国家社会科学基金项目

    Nguồn
Bài báo khoa học và bài viết
  1. 1997

    试论绅权,清史研究,1997(3)

    Nguồn
  2. 1997

    日本“文明开化”思想探源,中国人民大学学报,1997(3)

    Nguồn
  3. 1996

    明清绅士的构成,历史教学,1996(5)

    Nguồn
  4. 1995

    18世纪中日政治思想的反差,清史研究,1995(1)

    Nguồn
  5. 1994

    江户时代日本人“华夷观”的变迁,世界历史,1994(2)

    Nguồn
  6. 2025

    戴逸先生与《清史·史表》的编纂,东吴学术,2025(1)

    Nguồn
  7. 2025

    《清史》史表编纂要略,清史研究,2025(2)

    Nguồn
  8. 2025

    清末张库驿道筹改始末再考,河北经贸大学学报,2025(3)

    Nguồn
  9. 2022

    晚清留声机的传入:基于报刊的考察,南开史学,2022(1)

    Nguồn
  10. 2020

    晚清电话的传入:基于报刊的考察,北京史学,2020(2)

    Nguồn
  11. 2019

    晚清摄影术的传入:基于报刊的考察,北京史学,2019(2)

    Nguồn
  12. 2016

    试论明治维新的思想条件,中国高校社会科学,2016(6)

    Nguồn
  13. 2007

    西方史学界的明清“绅士论”,清史研究,2007(2)

    Nguồn
  14. 2007

    晚清民间知识分子的“交通”思想,历史档案,2007(4)

    Nguồn
  15. 2006

    晚清民间知识分子的西学观:以上海格致书院为例,清史研究,2006(3)

    Nguồn
  16. 2004

    日本史学界的明清“绅士论”,清史研究,2004(4)

    Nguồn
  17. 2003

    日本现代化的人口条件,史学月刊,2003(2)

    Nguồn
  18. 2003

    上海格致书院及其教育创新,清史研究,2003(3)

    Nguồn
  19. 2002

    清代精神病人管制措施考述,清史研究,2002(2)

    Nguồn
  20. 2001

    晚明清初江南“打行”研究,清史研究,2001(1)

    Nguồn
  21. 1997

    中国绅士与日本武士比较研究,清史研究,1997(4)

    Nguồn
Public presence

Cập nhật nghiên cứu và truyền thông

Tất cả cập nhật

Hồ sơ học thuật và chuyên môn

Quá trình đào tạo

  • Thời gian
  • Trường
  • Chuyên ngành
  • Tháng 9 năm 1992 đến tháng 7 năm 1995
  • Đại học Nhân dân Trung Quốc
  • Tiến sĩ Lịch sử

Kinh nghiệm chuyên môn

  • Thời gian
  • Đơn vị công tác
  • Chức danh
  • Tháng 7 năm 1995 đến tháng 4 năm 1999
  • Đại học Nhân dân Trung Quốc
  • Phó Giáo sư
  • Tháng 5 năm 1999 đến nay
  • Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương
  • Nghiên cứu viên

Khen thưởng & Giải thưởng

  • Tham gia biên soạn bộ sách nhiều tập 《Thanh thông giám》, đạt Giải thưởng Sách Trung Quốc lần thứ 12 năm 2000;
  • Tham gia biên soạn bộ sách nhiều tập 《Trung Quốc và thế giới thế kỷ 18》, lần lượt đạt Giải Nhì Thành tựu Xuất sắc Khoa học Triết học và Xã hội thành phố Bắc Kinh lần thứ 6 năm 2000 và Giải Nhất Khoa học Nhân văn và Xã hội Ngô Ngọc Chương lần thứ 4 năm 2002

Học phần giảng dạy

  • Nghiên cứu lịch sử kinh tế thời Minh - Thanh
  • Nghiên cứu lịch sử kinh tế khu vực

Hoạt động chuyên môn

  • Ủy viên Ủy ban Biên soạn Thanh sử Quốc gia, Tổ trưởng Tổ Sử biểu